Kích thước xe container, xe đầu kéo container và các thông tin bạn cần biết

Không khó để thấy những chiếc xe đầu kéo container trên đường. Bởi những chiếc xe container dùng để vận chuyển hàng hoá trong nước và ngoài nước. Với một xã hội phát triển thì lượng hàng hoá ngày càng đa dạng và phong phú hơn kèm theo đó là những phương tiện vận chuyển và không thể không nhắc tới những chiếc container. Chúng ta luôn thắc mắc kích thước xe container bao nhiêu mà có thể vận chuyển một lượng lớn số hàng hoá. Thì ở bài viết này Lốp xe Vĩnh Cửu sẽ cung cấp cho bạn những kích thước xe đầu kéo container, mời các độc giả cùng tham khảo!

Contents

Tìm hiểu về xe đầu kéo container?

Kích thước xe đầu kéo container
Kích thước xe đầu kéo container

Theo cách hiểu đơn giản, xe container là những dòng xe chuyên dùng để vận chuyển hàng hoá, chở hàng hoá với số lượng lớn từ nơi này đến nơi khác, có thiết kế đầu xe nặng để kéo thùng xe ở sau. Những loại dòng xe này có tốc độ khá cao, bền bỉ và có nhiều kiểu thiết kế khác nhau tuỳ thuộc vào nhu cầu của người dùng. Ngoài ra theo định nghĩa của hiệp hội vận tải quốc tế thì Container là hệ thống vận chuyển hàng hoá theo đa phương thức, chỉ sử dụng container theo tiêu chuẩn của ISO để sắp xếp những toa xe lửa, xe tải chuyên dụng và trên các toa tàu container.

Những đặc tính nổi bật của công cụ vận tải container này:

  • Có tính chắc chắn, bền bỉ và phù hợp để sử dụng nhiều lần.
  • Lắp đặt để thuận tiện sắp xếp hàng hoá, và đặc biệt là khi di chuyển từ xe container này sang xe khác hay từ những vận tải này sang phương thức vận tải khác.
  • Thuận tiện chở hàng bằng một hay nhiều phương thức vận tải khác như tàu, xe lửa, xe tải chuyên dụng mà không cần phải gỡ ra từ hàng và xếp lên lại khi chuyển hàng hoá.
  • Rút hàng hay đóng hàng đều dễ dàng vì được thiết kế phù hợp cho việc đóng và rút hàng.

Ở Mỹ, những chiếc xe container 40 feet có công suất lên tới 3000 mã lực và có thể chứa được khoảng 400 tấn. Nhưng hầu hết, người sử dụng chỉ dùng loại xe container dưới 200 tấn. Trên thị trường hiện nay xuất hiện rất nhiều loại container khác nhau như container khô, container lạnh, container mở nóc,… để vận chuyển hàng hoá. Lý do xuất hiện nhiều loại container vậy để đáp ứng nhu cầu của chủ hàng và thuận tiện để vận chuyển.

Xét về cấu tạo 1 chiếc container bao gồm : xe đầu kéo, sơ mi, thùng container và không thể thiếu rơ-móoc để gắn kết giữa đầu và thùng container.

Xem thêm: Bảng giá lốp xe tải – Cập nhật bảng giá mới nhất

Kích thước của xe container, xe đầu kéo container

Tuỳ thuộc vào nhu cầu và sự vận chuyển của chủ hàng hoá mà những chiếc container được sản xuất với nhiều kích thước xe container

  • Kích thước xe đầu kéo container thông thường có chiều dài 6-7m, chiều rộng 2.4m , chiều cao 3.7-3.9m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20′ có chiều dài 10-11m, chiều rộng 2.4m , chiều cao 3.7-3.9m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40′ có chiều dài 16-17m, chiều rộng 2.4m , chiều cao 3.7-3.9m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40’HC có chiều dài 16-17m, chiều rộng 2.4m , chiều cao 4.2-4.3m
  • Kích thước xe đầu kéo container 45′ có chiều dài 17.5-18.5m, chiều rộng 2.4m , chiều cao 4.2-4.3m
Xem thêm:  Chu kỳ thay nhớt xe ô tô là bao lâu? Định mức thay nhớt xe ô tô chuẩn

Kích thước xe đầu kéo container theo từng loại có ở hiện nay:

Như những thông tin trên, những kích thước xe đầu kéo container được sản xuất rất đa dạng và nhiều kích thước nhằm đáp ứng nhu cầu của chủ hàng hoá. Để hiểu rõ hơn từng kích thước xe container chúng ta cùng theo dõi bài viết nhé!

Kích thước xe đầu kéo container
Kích thước xe đầu kéo container

Kích thước xe container 10 feet

Kích thước xe đầu kéo container 10 feet hiện nay được coi là kích thước xe container nhỏ nhất. Với ưu điểm nhỏ gọn, dễ di chuyển và linh động nên được sử dụng rất nhiều để vận chuyển hàng hoá với số lượng ít và được coi là kích thước xe đầu kéo container thông thường. Vì vậy, độ phổ biến của kích thước xe đầu kéo container 10 feet này không cao lắm so với kích thước xe container loại khác. Và điều hiển nhiên là kích thước xe container 10 feet này không được xếp vào chuẩn modun của ISO.
Ngoài chức năng dùng để chở hàng hoá và có kích thước, trọng lượng vừa phải thì còn được tận dụng làm nhà kho mini để tự quản và chứa hàng hoá, những công trình văn phòng và gần gũi hơn là những nhà tạm bợ container hay là nhà vệ sinh công cộng,…
Và đặc biệt hơn, nhờ sự mới mẻ và sự lưu động của container nên những ngôi nhà ở từ container này đang là xu hướng được giới trẻ ưu chuộng và khám phá, cải tạo chúng thành cái gì đó mới lạ, sinh động. Một phần cũng vì giá thành của 1 chiếc container cũ cũng khá rẻ nên được mọi người săn đón nhiều.
Những thông số kỹ thuật của kích thước xe đầu kéo container 10 feet:

  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Kích thước phủ bì có chiều dài là 9feet 9.8in hay 2.991m ; chiều rộng 8feet hay 2.438m ; chiều cao 8feet 6in hay 2.591m
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Kích thước lọt lòng có chiều dài là 9feet 3.3in hay 2.828m ; chiều rộng 7feet 8.5in hay 2.350m ; chiều cao 7feet 9.7in hay 2.381m
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 8in hay 2.336m ; chiều cao 7feet 6.2in hay 2.291m
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Thể tích :16 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Trọng lượng container rỗng là 1.350 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet: Trọng lượng hàng hoá là 8.810 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 10 feet có tổng tải trọng là 10.160 (tấn)

Kích thước xe container 20feet

Kích thước xe đầu kéo container
Kích thước xe đầu kéo container

Đối với những loại xe container 20feet khô:

  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô: kích thước phủ bì có chiều dài là 20feet hay 6.060m ; chiều rộng 8feet hay 2.440m ; chiều cao 8feet 6in hay 2.590m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô: Kích thước lọt lòng có chiều dài là 19feet 4.2in hay 5.898m ; chiều rộng 7feet 8.6in hay 2.352m ; chiều cao 7feet 10.3in hay 2.395m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô : Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 8.1in hay 2.340m ; chiều cao 7feet 5.8in hay 2.280m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô: Thể tích :33.2 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô: Trọng lượng container rỗng là 2.220 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô: Trọng lượng hàng hoá là 28.280 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet khô có tổng tải trọng là 30.480 (tấn)
Xem thêm:  Thùng Đầu Xe Container bao nhiêu lít?

Đối với những loại xe container 20feet lạnh:

  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh: Kích thước phủ bì có chiều dài là 20feet hay 6.060m ; chiều rộng 8feet hay 2.440m ; chiều cao 8feet 6in hay 2.590m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh: Kích thước lọt lòng có chiều dài là 17feet 11.9in hay 5.485m ; chiều rộng 7feet 8.6in hay 2.286m ; chiều cao 7feet 5.2in hay 2.265m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh : Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 6in hay 2.286m ; chiều cao 7feet 3.6in hay 2.224m
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh: Thể tích :28.4 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh: Trọng lượng container rỗng là 32 000 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh: Trọng lượng hàng hoá là 27 280 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 20 feet lạnh có tổng tải trọng là 30 480 (tấn)

Kích thước xe đầu kéo container 40 feet

Đối với xe đầu kéo container 40feet hàng khô:

  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô: Kích thước phủ bì có chiều dài là 40feet hay 12.190m ; chiều rộng 8feet hay 2.440m ; chiều cao 8feet 6in hay 2.590m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô: Kích thước lọt lòng có chiều dài là 39feet 5.7in hay 12.032m ; chiều rộng 7feet 8.5in hay 2.350m ; chiều cao 7feet 10.2in hay 2.392m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô : Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 7.7in hay 2.330m ; chiều cao 7feet 5.8in hay 2.280m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô: Thể tích :67.634 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô: Trọng lượng container rỗng là 3.370 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô: Trọng lượng hàng hoá là 26.750 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet khô có tổng tải trọng là 30.480 (tấn)

Đối với xe đầu kéo container 40feet Cao (HC) :

  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC) : Kích thước phủ bì có chiều dài là 40feet hay 12.190m ; chiều rộng 8feet hay 2.440m ; chiều cao 9feet 6in hay 2.895m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC): Kích thước lọt lòng có chiều dài là 39feet 5.3in hay 12.023m ; chiều rộng 7feet 8.6in hay 2.352m ; chiều cao 8feet 10.2in hay 2.698m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC) : Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 8.1in hay 2.340m ; chiều cao 8feet 5.8in hay 2.585m
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC): Thể tích :76.29 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC): Trọng lượng container rỗng là 3.900 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC): Trọng lượng hàng hoá là 26.580 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 40 feet Cao (HC) có tổng tải trọng là 30.480 (tấn)
Xem thêm:  Áp Suất Lốp Xe Tải Là Bao Nhiêu? Lốp Xe Tải Nên Bơm Bao Nhiêu Kg?

Kích thước xe container 45 feet

Những dòng xe có kích thước xe đầu kéo container 45 feet còn có tên gọi khác là Container 45feet High Cube nhưng không được dùng phổ biến ở Việt Nam hiện nay. Do chúng có kích thước lớn nên có thể chở được nhiều hàng hoá. Và 1 container 45feet tương đường với 2.25 TEU.

  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Kích thước phủ bì có chiều dài là 45feet hay 13.716m ; chiều rộng 8feet 2.4in hay 2.500m ; chiều cao 9feet 6in hay 2.896m
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Kích thước lọt lòng có chiều dài là 44feet 5.7in hay 13.556m ; chiều rộng 8feet hay 2.438m ; chiều cao 8feet 10.1in hay 2.695m
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Độ mở cửa có chiều rộng 7feet 11.1in hay 2.416m ; chiều cao 8feet 5.8in hay 2.585m
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Thể tích :86.1 (mét khối)
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Trọng lượng container rỗng là 4 800 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet : Trọng lượng hàng hoá là 25 680 (tấn)
  • Kích thước xe đầu kéo container 45 feet có tổng tải trọng là 30.480 (tấn)

Bạn cần biết một số thông tin về kích thước xe container

Kích thước xe đầu kéo container
Kích thước xe đầu kéo container

Thực ra, những số liệu mà chúng tôi cung cấp về kích thước xe container chỉ mang tính tương đối. Do mỗi nhà sản xuất, môi trường bên ngoài mà những kích thước xe đầu kéo container có thể chênh lệch 1 ít (vài mm hay vài cm).
Trên phạm vi toàn cầu, xét về mặt tiêu chuẩn thì kích thước xe container được áp dụng theo tiêu chuẩn của ISO. Ví dụ, ở trường hợp này kích thước xe đầu kéo container được dựa theo tiêu chuẩn của ISO 668:1995:

  • Những container theo chuẩn ISO có chiều rộng là 8feet ( tương đương với 2.438).
  • Những container có kích thước xe đầu kéo container 40feet được dùng làm chuẩn độ dài. Sao cho những container khác nhỏ hơn có thể tính toán xếp cho vừa vào container 40feet và phải đảm bảo được những khẻ hở 3 in ở giữa các cont. Nếu tính toán một cách chi tiết, độ dài container 20feet thì chỉ khoảng 19feet 10.5in. Lý do như vậy là vì phải chừa một khoảng 1.5in theo chuẩn. Nếu xếp 2cont 20feet vào sẽ khớp với chiều dài 1 container 40feet và 3 in ở giữa sẽ hở.
  • Trước đây, khi nhắc đến chiều cao thì kích thước xe container thường chỉ khoảng 8 feet. Nhưng khoảng thời gian sau này, để chỉnh sửa phù hợp với nhu cầu của thị trường thì kích thước xe container dần bị thay đổi với chiều cao 8feet 6in. Và hiện nay, khi nhắc đến chiều cao container người ta dựa theo tiêu chuẩn chiều cao là 8feet 6in.

Ngoài ra, bạn cần lưu ý về tải trọng của hàng hoá mình muốn vận chuyển. Nhưng không hẳn bạn có quyền đóng hàng theo tải trọng đó. Bạn phải tuân theo những quy định của từng quốc gia hay quy định của hãng tàu mà hàng hoá bạn vận chuyển đển bạn tuân thủ và làm đúng pháp luật.
Qua những thông tin,Lốp xe Vĩnh Cửu mong rằng phần nào giúp bạn có những trải nghiệm tốt và thêm hiểu biết về kích thước xe container.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *